Từ vựng
参与 (さんよ, san'yo) nghĩa là gì?
参与 (さんよ, san'yo) trong tiếng Nhật nghĩa là tham dự, tham gia; cố vấn, ủy viên tư vấn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんよ |
|---|
| Romaji | san'yo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tính từ の |
|---|
参与さんよ
san'yo
tham dự, tham gia; cố vấn, ủy viên tư vấn
- 1danh từ · động từ (+する) · tính từ の tham dự, tham giaparticipation; taking part
- 2danh từ cố vấn, ủy viên tư vấnconsultant; councillor; adviser