Từ vựng
厳粛 (げんしゅく, genshuku) nghĩa là gì?
厳粛 (げんしゅく, genshuku) trong tiếng Nhật nghĩa là trang nghiêm, tôn nghiêm, nghiêm túc; khắc nghiệt, nghiêm ngặt, phũ phàng.
| Cách đọc | げんしゅく |
|---|---|
| Romaji | genshuku |
| Từ loại | tính từ -na |
厳粛げんしゅく
genshuku
trang nghiêm, tôn nghiêm, nghiêm túc; khắc nghiệt, nghiêm ngặt, phũ phàng
- 1tính từ -na trang nghiêm, tôn nghiêm, nghiêm túcgrave; solemn; serious
- 2tính từ -na khắc nghiệt, nghiêm ngặt, phũ phàngharsh (e.g. truth); hard; strict