Từ vựng
厳戒 (げんかい, genkai) nghĩa là gì?
厳戒 (げんかい, genkai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự canh phòng nghiêm ngặt, tình trạng cảnh giới tối đa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんかい |
|---|
| Romaji | genkai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
厳戒げんかい
genkai
sự canh phòng nghiêm ngặt, tình trạng cảnh giới tối đa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự canh phòng nghiêm ngặt, tình trạng cảnh giới tối đastrict guard