Từ vựng
原義 (げんぎ, gengi) nghĩa là gì?
原義 (げんぎ, gengi) trong tiếng Nhật nghĩa là nghĩa gốc, nghĩa ban đầu.
| Cách đọc | げんぎ |
|---|---|
| Romaji | gengi |
| Từ loại | danh từ |
原義げんぎ
gengi
nghĩa gốc, nghĩa ban đầu
- 1danh từ nghĩa gốc, nghĩa ban đầuoriginal meaning
Từ vựng
原義 (げんぎ, gengi) trong tiếng Nhật nghĩa là nghĩa gốc, nghĩa ban đầu.
| Cách đọc | げんぎ |
|---|---|
| Romaji | gengi |
| Từ loại | danh từ |
nghĩa gốc, nghĩa ban đầu