Từ vựng
原発 (げんぱつ, genpatsu) nghĩa là gì?
原発 (げんぱつ, genpatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) nhà máy điện hạt nhân, điện hạt nhân; nguyên phát, phát sinh ban đầu.
| Cách đọc | げんぱつ |
|---|---|
| Romaji | genpatsu |
| Từ loại | danh từ |
原発げんぱつ
genpatsu
(viết tắt) nhà máy điện hạt nhân, điện hạt nhân; nguyên phát, phát sinh ban đầu
- 1danh từ (viết tắt) nhà máy điện hạt nhân, điện hạt nhânnuclear power plant; nuclear power generation
- 2tính từ の · danh từ · động từ (+する) nguyên phát, phát sinh ban đầuprimary (e.g. primary immunodeficiency syndrome)