Từ vựng
原生 (げんせい, gensei) nghĩa là gì?
原生 (げんせい, gensei) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyên sinh, còn giữ nguyên trạng thái tự nhiên ban đầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんせい |
|---|
| Romaji | gensei |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
原生げんせい
gensei
nguyên sinh, còn giữ nguyên trạng thái tự nhiên ban đầu
- 1tính từ の · danh từ nguyên sinh, còn giữ nguyên trạng thái tự nhiên ban đầuprimeval; primordial; primitive