Từ vựng
危急 (ききゅう, kikyuu) nghĩa là gì?
危急 (ききゅう, kikyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tình trạng khẩn cấp, cơn nguy cấp; (cũ, ít dùng) mức sắp nguy cấp trong phân loại bảo tồn sinh vật.
| Cách đọc | ききゅう |
|---|---|
| Romaji | kikyuu |
| Từ loại | danh từ |
危急ききゅう
kikyuu
tình trạng khẩn cấp, cơn nguy cấp; (cũ, ít dùng) mức sắp nguy cấp trong phân loại bảo tồn sinh vật
- 1danh từ tình trạng khẩn cấp, cơn nguy cấpemergency; crisis; imminent danger
- 2danh từ (cũ, ít dùng) mức sắp nguy cấp trong phân loại bảo tồn sinh vậtVulnerable (conservation status); VU