Từ vựng
単行本 (たんこうぼん, tankoubon) nghĩa là gì?
単行本 (たんこうぼん, tankoubon) trong tiếng Nhật nghĩa là sách xuất bản thành quyển riêng lẻ, sách đơn quyển; tập truyện tranh tankobon đóng thành quyển riêng.
| Cách đọc | たんこうぼん |
|---|---|
| Romaji | tankoubon |
| Từ loại | danh từ |
単行本たんこうぼん
tankoubon
sách xuất bản thành quyển riêng lẻ, sách đơn quyển; tập truyện tranh tankobon đóng thành quyển riêng
- 1danh từ sách xuất bản thành quyển riêng lẻ, sách đơn quyểnstandalone book (i.e. not part of an anthology, series, etc.); (book published as a) single volume
- 2danh từ tập truyện tranh tankobon đóng thành quyển riêngtankōbon; individual volume of a manga series