Từ vựng
協賛 (きょうさん, kyousan) nghĩa là gì?
協賛 (きょうさん, kyousan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ủng hộ, sự hợp tác hỗ trợ, sự tài trợ, sự chấp thuận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうさん |
|---|
| Romaji | kyousan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
協賛きょうさん
kyousan
sự ủng hộ, sự hợp tác hỗ trợ, sự tài trợ, sự chấp thuận
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự ủng hộ, sự hợp tác hỗ trợ, sự tài trợ, sự chấp thuậnsupport; mutual aid; cooperation