Từ vựng
協和 (きょうわ, kyouwa) nghĩa là gì?
協和 (きょうわ, kyouwa) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hòa hợp, sự hài hòa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうわ |
|---|
| Romaji | kyouwa |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
協和きょうわ
kyouwa
sự hòa hợp, sự hài hòa
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự hòa hợp, sự hài hòaconcord; harmony; concert