Từ vựng
協同組合 (きょうどうくみあい, kyoudoukumiai) nghĩa là gì?
協同組合 (きょうどうくみあい, kyoudoukumiai) trong tiếng Nhật nghĩa là hợp tác xã, hiệp hội hợp tác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうどうくみあい |
|---|
| Romaji | kyoudoukumiai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
協同組合きょうどうくみあい
kyoudoukumiai
hợp tác xã, hiệp hội hợp tác
- 1danh từ hợp tác xã, hiệp hội hợp táccooperative; association; partnership
Còn viết: 共同組合