Từ vựng
卑屈 (ひくつ, hikutsu) nghĩa là gì?
卑屈 (ひくつ, hikutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là khúm núm, tự ti, hèn nhát thiếu tự trọng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひくつ |
|---|
| Romaji | hikutsu |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
卑屈ひくつ
hikutsu
khúm núm, tự ti, hèn nhát thiếu tự trọng
- 1tính từ -na · danh từ khúm núm, tự ti, hèn nhát thiếu tự trọngservile; subservient; obsequious