Từ vựng

半面 (はんめん, hanmen) nghĩa là gì?

半面 (はんめん, hanmen) trong tiếng Nhật nghĩa là mặt khác, tuy nhiên, mặc dù; đồng thời ở chiều ngược lại, trái lại, mặt khác; (hiếm dùng) nửa khuôn mặt, góc mặt nhìn nghiêng; (hiếm dùng) một mặt, một nửa, mặt trái, phía đối lập; (hiếm dùng) một nửa bề mặt.

Thông tin tra cứu
Cách đọcはんめん
Romajihanmen
Từ loạiliên từ, trợ từ
はんめん
hanmen

mặt khác, tuy nhiên, mặc dù; đồng thời ở chiều ngược lại, trái lại, mặt khác; (hiếm dùng) nửa khuôn mặt, góc mặt nhìn nghiêng; (hiếm dùng) một mặt, một nửa, mặt trái, phía đối lập; (hiếm dùng) một nửa bề mặt

  1. 1liên từ · trợ từ mặt khác, tuy nhiên, mặc dùwhile; although; though
  2. 2liên từ đồng thời ở chiều ngược lại, trái lại, mặt khác(but) at the same time; on the other hand; then again
  3. 3danh từ · tính từ の (hiếm dùng) nửa khuôn mặt, góc mặt nhìn nghiênghalf the face; profile
  4. 4danh từ · tính từ の (hiếm dùng) một mặt, một nửa, mặt trái, phía đối lậpone side; a half; the other side
  5. 5danh từ · tính từ の (hiếm dùng) một nửa bề mặthalf the surface (of)

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.