Từ vựng
半熟 (はんじゅく, hanjuku) nghĩa là gì?
半熟 (はんじゅく, hanjuku) trong tiếng Nhật nghĩa là lòng đào, chín tái, luộc lòng đào; chín nửa chừng, còn ương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんじゅく |
|---|
| Romaji | hanjuku |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
半熟はんじゅく
hanjuku
lòng đào, chín tái, luộc lòng đào; chín nửa chừng, còn ương
- 1tính từ の · danh từ lòng đào, chín tái, luộc lòng đàohalf-cooked; half-done; soft-boiled
- 2tính từ の · danh từ chín nửa chừng, còn ươnghalf-ripe; unripe