Từ vựng
半値 (はんね, hanne) nghĩa là gì?
半値 (はんね, hanne) trong tiếng Nhật nghĩa là nửa giá, giá một nửa.
| Cách đọc | はんね |
|---|---|
| Romaji | hanne |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
半値はんね
hanne
nửa giá, giá một nửa
- 1danh từ · tính từ の nửa giá, giá một nửahalf price
Từ vựng
半値 (はんね, hanne) trong tiếng Nhật nghĩa là nửa giá, giá một nửa.
| Cách đọc | はんね |
|---|---|
| Romaji | hanne |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
nửa giá, giá một nửa