Từ vựng
千切る (ちぎる, chigiru) nghĩa là gì?
千切る (ちぎる, chigiru) trong tiếng Nhật nghĩa là xé vụn, xé nhỏ thành từng mảnh; bứt, vặt, hái quả khỏi cành; (hậu tố) làm hết mình, làm dữ dội.
| Cách đọc | ちぎる |
|---|---|
| Romaji | chigiru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
千切るちぎる
chigiru
xé vụn, xé nhỏ thành từng mảnh; bứt, vặt, hái quả khỏi cành; (hậu tố) làm hết mình, làm dữ dội
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ xé vụn, xé nhỏ thành từng mảnhto tear to pieces; to tear to shreds; to tear up
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bứt, vặt, hái quả khỏi cànhto pick (e.g. fruit); to pluck; to tear off
- 3hậu tố · động từ nhóm 1 (hậu tố) làm hết mình, làm dữ dội, làm không ngớtto do ... heavily; to do ... heartily; to do ... vigorously