Từ vựng
千代 (ちよ, chiyo) nghĩa là gì?
千代 (ちよ, chiyo) trong tiếng Nhật nghĩa là (thi ca) ngàn năm vĩnh cửu, muôn đời trường tồn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちよ |
|---|
| Romaji | chiyo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
千代ちよ
chiyo
(thi ca) ngàn năm vĩnh cửu, muôn đời trường tồn
- 1danh từ (thi ca) ngàn năm vĩnh cửu, muôn đời trường tồnthousand years; thousand generations; thousand ages
Còn viết: 千世