Từ vựng
十字 (じゅうじ, juuji) nghĩa là gì?
十字 (じゅうじ, juuji) trong tiếng Nhật nghĩa là chữ thập, hình chữ thập; (Cơ Đốc giáo) dấu thánh giá, cây thánh giá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうじ |
|---|
| Romaji | juuji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
十字じゅうじ
juuji
chữ thập, hình chữ thập; (Cơ Đốc giáo) dấu thánh giá, cây thánh giá
- 1danh từ chữ thập, hình chữ thậpcross; cross shape
- 2danh từ (Cơ Đốc giáo) dấu thánh giá, cây thánh giásign of the cross