Từ vựng

十二 (じゅうに, juuni) nghĩa là gì?

十二 (じゅうに, juuni) trong tiếng Nhật nghĩa là mười hai, số 12; (bài) quân Q, quân đầm.

Thông tin tra cứu
Cách đọcじゅうに
Romajijuuni
Từ loạisố từ
じゅうに
juuni

mười hai, số 12; (bài) quân Q, quân đầm

  1. 1số từ mười hai, số 12twelve; 12
  2. 2danh từ (bài) quân Q, quân đầmqueen

Còn viết: 12、一二

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.