Từ vựng
北端 (ほくたん, hokutan) nghĩa là gì?
北端 (ほくたん, hokutan) trong tiếng Nhật nghĩa là điểm cực bắc, mỏm phía bắc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほくたん |
|---|
| Romaji | hokutan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
北端ほくたん
hokutan
điểm cực bắc, mỏm phía bắc
- 1danh từ điểm cực bắc, mỏm phía bắcnorthern extremity