Từ vựng
勉学 (べんがく, bengaku) nghĩa là gì?
勉学 (べんがく, bengaku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc học hành, sự chuyên tâm trau dồi tri thức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | べんがく |
|---|
| Romaji | bengaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
勉学べんがく
bengaku
việc học hành, sự chuyên tâm trau dồi tri thức
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc học hành, sự chuyên tâm trau dồi tri thứcstudy; pursuit of knowledge