Từ vựng
効能 (こうのう, kounou) nghĩa là gì?
効能 (こうのう, kounou) trong tiếng Nhật nghĩa là công hiệu, hiệu quả, tác dụng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうのう |
|---|
| Romaji | kounou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
効能こうのう
kounou
công hiệu, hiệu quả, tác dụng
- 1danh từ công hiệu, hiệu quả, tác dụngeffect; effectiveness; efficacy
Còn viết: 功能