Từ vựng
労相 (ろうしょう, roushou) nghĩa là gì?
労相 (ろうしょう, roushou) trong tiếng Nhật nghĩa là Bộ trưởng Lao động.
| Cách đọc | ろうしょう |
|---|---|
| Romaji | roushou |
| Từ loại | danh từ |
労相ろうしょう
roushou
Bộ trưởng Lao động
- 1danh từ Bộ trưởng Lao độngLabor Minister
Từ vựng
労相 (ろうしょう, roushou) trong tiếng Nhật nghĩa là Bộ trưởng Lao động.
| Cách đọc | ろうしょう |
|---|---|
| Romaji | roushou |
| Từ loại | danh từ |
Bộ trưởng Lao động