Từ vựng
労務 (ろうむ, roumu) nghĩa là gì?
労務 (ろうむ, roumu) trong tiếng Nhật nghĩa là công việc lao động.
| Cách đọc | ろうむ |
|---|---|
| Romaji | roumu |
| Từ loại | danh từ |
労務ろうむ
roumu
công việc lao động
- 1danh từ công việc lao độnglabor; labour; work
Từ vựng
労務 (ろうむ, roumu) trong tiếng Nhật nghĩa là công việc lao động.
| Cách đọc | ろうむ |
|---|---|
| Romaji | roumu |
| Từ loại | danh từ |
công việc lao động