Từ vựng
労使 (ろうし, roushi) nghĩa là gì?
労使 (ろうし, roushi) trong tiếng Nhật nghĩa là người lao động và giới sử dụng lao động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろうし |
|---|
| Romaji | roushi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
労使ろうし
roushi
người lao động và giới sử dụng lao động
- 1danh từ người lao động và giới sử dụng lao độnglabour and management; labor and management