Từ vựng
劣勢 (れっせい, ressei) nghĩa là gì?
劣勢 (れっせい, ressei) trong tiếng Nhật nghĩa là thế yếu, tình thế bất lợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れっせい |
|---|
| Romaji | ressei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, tính từ -na |
|---|
劣勢れっせい
ressei
thế yếu, tình thế bất lợi
- 1danh từ · tính từ の · tính từ -na thế yếu, tình thế bất lợiinferiority (e.g. numerical); inferior position; disadvantage