Từ vựng
功労 (こうろう, kourou) nghĩa là gì?
功労 (こうろう, kourou) trong tiếng Nhật nghĩa là công lao đóng góp đáng ghi nhận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうろう |
|---|
| Romaji | kourou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
功労こうろう
kourou
công lao đóng góp đáng ghi nhận
- 1danh từ công lao đóng góp đáng ghi nhậnmeritorious deed; services