Từ vựng
力説 (りきせつ, rikisetsu) nghĩa là gì?
力説 (りきせつ, rikisetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhấn mạnh, ra sức lập luận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りきせつ |
|---|
| Romaji | rikisetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
力説りきせつ
rikisetsu
nhấn mạnh, ra sức lập luận
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ nhấn mạnh, ra sức lập luậnemphasizing (a point, argument, etc.); stressing; insistence