Từ vựng
割高 (わりだか, waridaka) nghĩa là gì?
割高 (わりだか, waridaka) trong tiếng Nhật nghĩa là tương đối đắt, giá cao hơn mặt bằng chung.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わりだか |
|---|
| Romaji | waridaka |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
割高わりだか
waridaka
tương đối đắt, giá cao hơn mặt bằng chung
- 1tính từ -na · danh từ tương đối đắt, giá cao hơn mặt bằng chungcomparatively high; fairly expensive
Còn viết: 割り高