Từ vựng
割譲 (かつじょう, katsujou) nghĩa là gì?
割譲 (かつじょう, katsujou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc cắt nhượng lãnh thổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かつじょう |
|---|
| Romaji | katsujou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
割譲かつじょう
katsujou
việc cắt nhượng lãnh thổ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc cắt nhượng lãnh thổcession (of territory)