Từ vựng
割り込み (わりこみ, warikomi) nghĩa là gì?
割り込み (わりこみ, warikomi) trong tiếng Nhật nghĩa là việc chen ngang hàng, việc cắt ngang lời; (máy tính) tín hiệu ngắt trong xử lý tác vụ; (cờ vây) nước cờ chèn giữa hai quân đối phương.
| Cách đọc | わりこみ |
|---|---|
| Romaji | warikomi |
| Từ loại | danh từ |
割り込みわりこみ
warikomi
việc chen ngang hàng, việc cắt ngang lời; (máy tính) tín hiệu ngắt trong xử lý tác vụ; (cờ vây) nước cờ chèn giữa hai quân đối phương
- 1danh từ việc chen ngang hàng, việc cắt ngang lời, việc ngồi ghép chỗ trong rạp hátqueue jumping; breaking into a line; muscling in on
- 2danh từ (máy tính) tín hiệu ngắt trong xử lý tác vụinterrupt
- 3danh từ (cờ vây) nước cờ chèn giữa hai quân đối phươngwedge
Còn viết: 割込み、割込