Từ vựng
割り算 (わりざん, warizan) nghĩa là gì?
割り算 (わりざん, warizan) trong tiếng Nhật nghĩa là (toán) phép chia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わりざん |
|---|
| Romaji | warizan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
割り算わりざん
warizan
(toán) phép chia
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (toán) phép chiadivision
Còn viết: わり算、割算