Từ vựng

割り引く (わりびく, waribiku) nghĩa là gì?

割り引く (わりびく, waribiku) trong tiếng Nhật nghĩa là giảm giá, chiết khấu phần trăm; trừ hao, không tin hoàn toàn những điều nghe được.

Thông tin tra cứu
Cách đọcわりびく
Romajiwaribiku
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
わりびく
waribiku

giảm giá, chiết khấu phần trăm; trừ hao, không tin hoàn toàn những điều nghe được

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ giảm giá, chiết khấu phần trămto discount; to reduce (the price); to take off (a percentage)
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ trừ hao, không tin hoàn toàn những điều nghe đượcto take with a grain of salt; to not take at face value; to discount

Còn viết: 割引く

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.