Từ vựng

割り切る (わりきる, warikiru) nghĩa là gì?

割り切る (わりきる, warikiru) trong tiếng Nhật nghĩa là nghĩ rạch ròi, quyết định dứt khoát; chia hết không có số dư.

Thông tin tra cứu
Cách đọcわりきる
Romajiwarikiru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
わりきる
warikiru

nghĩ rạch ròi, quyết định dứt khoát; chia hết không có số dư

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ nghĩ rạch ròi, quyết định dứt khoát, suy tính thực tếto find a clear solution; to come to a clean decision; to give a clear explanation
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ chia hết không có số dưto divide exactly (without remainder); to divide evenly

Còn viết: 割切る

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.