Từ vựng
副業 (ふくぎょう, fukugyou) nghĩa là gì?
副業 (ふくぎょう, fukugyou) trong tiếng Nhật nghĩa là nghề tay trái, công việc làm thêm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふくぎょう |
|---|
| Romaji | fukugyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
副業ふくぎょう
fukugyou
nghề tay trái, công việc làm thêm
- 1danh từ nghề tay trái, công việc làm thêmside job; sideline; subsidiary business