Từ vựng
前記 (ぜんき, zenki) nghĩa là gì?
前記 (ぜんき, zenki) trong tiếng Nhật nghĩa là đã nêu ở trên, nói trên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんき |
|---|
| Romaji | zenki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, động từ (+する) |
|---|
前記ぜんき
zenki
đã nêu ở trên, nói trên
- 1danh từ · tính từ の · động từ (+する) đã nêu ở trên, nói trênaforesaid; above-mentioned; said