Từ vựng
前触れ (まえぶれ, maebure) nghĩa là gì?
前触れ (まえぶれ, maebure) trong tiếng Nhật nghĩa là sự báo trước, thông báo trước; điềm báo, dấu hiệu báo trước.
| Cách đọc | まえぶれ |
|---|---|
| Romaji | maebure |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
前触れまえぶれ
maebure
sự báo trước, thông báo trước; điềm báo, dấu hiệu báo trước
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự báo trước, thông báo trướcadvance warning; previous notice; prior announcement
- 2danh từ điềm báo, dấu hiệu báo trướcherald; harbinger; forerunner
Còn viết: 前ぶれ