Từ vựng
前線 (ぜんせん, zensen) nghĩa là gì?
前線 (ぜんせん, zensen) trong tiếng Nhật nghĩa là (khí tượng học) frông thời tiết, diện khí tượng; (quân sự) tiền tuyến, mặt trận, tuyến đầu.
| Cách đọc | ぜんせん |
|---|---|
| Romaji | zensen |
| Từ loại | danh từ |
前線ぜんせん
zensen
(khí tượng học) frông thời tiết, diện khí tượng; (quân sự) tiền tuyến, mặt trận, tuyến đầu
- 1danh từ (khí tượng học) frông thời tiết, diện khí tượng(weather) front
- 2danh từ (quân sự) tiền tuyến, mặt trận, tuyến đầufront line; the front; battlefront