Từ vựng
前期 (ぜんき, zenki) nghĩa là gì?
前期 (ぜんき, zenki) trong tiếng Nhật nghĩa là học kỳ một, nửa đầu năm, thời kỳ đầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんき |
|---|
| Romaji | zenki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, trạng từ |
|---|
前期ぜんき
zenki
học kỳ một, nửa đầu năm, thời kỳ đầu
- 1danh từ · tính từ の · trạng từ học kỳ một, nửa đầu năm, thời kỳ đầufirst term; first half-year; preceding period