Từ vựng
前方 (ぜんぽう, zenpou) nghĩa là gì?
前方 (ぜんぽう, zenpou) trong tiếng Nhật nghĩa là phía trước, đằng trước; có phần phía trước hình vuông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんぽう |
|---|
| Romaji | zenpou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
前方ぜんぽう
zenpou
phía trước, đằng trước; có phần phía trước hình vuông
- 1danh từ · tính từ の phía trước, đằng trướcahead; forward; (in) front
- 2danh từ có phần phía trước hình vuônghaving a square front