Từ vựng
制御 (せいぎょ, seigyo) nghĩa là gì?
制御 (せいぎょ, seigyo) trong tiếng Nhật nghĩa là điều khiển, kiểm soát máy móc hoặc thiết bị; kiểm soát, chế ngự.
| Cách đọc | せいぎょ |
|---|---|
| Romaji | seigyo |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
制御せいぎょ
seigyo
điều khiển, kiểm soát máy móc hoặc thiết bị; kiểm soát, chế ngự
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ điều khiển, kiểm soát máy móc hoặc thiết bịcontrol (of a machine, device, etc.)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ kiểm soát, chế ngự, khống chế, kiềm chếcontrol (over an opponent, one's emotions, etc.); governing; management
Còn viết: 制禦、制馭