Từ vựng
初舞台 (はつぶたい, hatsubutai) nghĩa là gì?
初舞台 (はつぶたい, hatsubutai) trong tiếng Nhật nghĩa là buổi ra mắt sân khấu, lần đầu lên sàn diễn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はつぶたい |
|---|
| Romaji | hatsubutai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
初舞台はつぶたい
hatsubutai
buổi ra mắt sân khấu, lần đầu lên sàn diễn
- 1danh từ buổi ra mắt sân khấu, lần đầu lên sàn diễndebut; initial stage appearance