Từ vựng
刈り込む (かりこむ, karikomu) nghĩa là gì?
刈り込む (かりこむ, karikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là tỉa, xén, cắt gọn; thu hoạch rồi cất vào kho; cắt gọt, lược bớt bản thảo.
| Cách đọc | かりこむ |
|---|---|
| Romaji | karikomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
刈り込むかりこむ
karikomu
tỉa, xén, cắt gọn; thu hoạch rồi cất vào kho; cắt gọt, lược bớt bản thảo
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ tỉa, xén, cắt gọnto prune; to trim; to cut back
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ thu hoạch rồi cất vào khoto reap (a crop) and put into storage; to harvest
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ cắt gọt, lược bớt bản thảoto prune (a manuscript); to cut down
Còn viết: 刈込む、刈りこむ