Từ vựng
切断 (せつだん, setsudan) nghĩa là gì?
切断 (せつだん, setsudan) trong tiếng Nhật nghĩa là cắt đứt, cắt rời, cắt cụt chi, ngắt kết nối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せつだん |
|---|
| Romaji | setsudan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
切断せつだん
setsudan
cắt đứt, cắt rời, cắt cụt chi, ngắt kết nối
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cắt đứt, cắt rời, cắt cụt chi, ngắt kết nốicutting; severance; section
Còn viết: 截断、接断