Từ vựng

切り捨て (きりすて, kirisute) nghĩa là gì?

切り捨て (きりすて, kirisute) trong tiếng Nhật nghĩa là chém bỏ không thương tiếc, thí bỏ; sự lược bỏ, sự làm tròn xuống.

Thông tin tra cứu
Cách đọcきりすて
Romajikirisute
Từ loạidanh từ
きりすて
kirisute

chém bỏ không thương tiếc, thí bỏ; sự lược bỏ, sự làm tròn xuống

  1. 1danh từ chém bỏ không thương tiếc, thí bỏ, bỏ rơicutting a person down (without a second thought); sacrificing; throwing to the wolves
  2. 2danh từ sự lược bỏ, sự làm tròn xuống, sự cắt bỏ phần dưomission; rounding down (e.g. fractions); truncation

Còn viết: 切捨て、斬り捨て、斬捨て

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.