Từ vựng
切り抜き (きりぬき, kirinuki) nghĩa là gì?
切り抜き (きりぬき, kirinuki) trong tiếng Nhật nghĩa là bài cắt từ báo chí, mẩu cắt dán; (viết tắt) hình cắt rời, tranh giấy cắt; (thông tục) đoạn cắt từ video, video clip ngắn.
| Cách đọc | きりぬき |
|---|---|
| Romaji | kirinuki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
切り抜ききりぬき
kirinuki
bài cắt từ báo chí, mẩu cắt dán; (viết tắt) hình cắt rời, tranh giấy cắt; (thông tục) đoạn cắt từ video, video clip ngắn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ bài cắt từ báo chí, mẩu cắt dánclipping (of newspaper article, etc.); cutting; scrap (for a scrapbook)
- 2danh từ (viết tắt) hình cắt rời, tranh giấy cắtcut-out (picture, coloured paper, etc.)
- 3danh từ (thông tục) đoạn cắt từ video, video clip ngắnclip (from a video); video clip
Còn viết: 切抜き、切抜、切りぬき