Từ vựng
分譲 (ぶんじょう, bunjou) nghĩa là gì?
分譲 (ぶんじょう, bunjou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc phân lô bán nền, bán từng căn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんじょう |
|---|
| Romaji | bunjou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
分譲ぶんじょう
bunjou
việc phân lô bán nền, bán từng căn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc phân lô bán nền, bán từng cănselling (real-estate) lots