Từ vựng
分別 (ふんべつ, funbetsu) nghĩa là gì?
分別 (ふんべつ, funbetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự suy xét chín chắn, óc phán đoán khôn ngoan.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふんべつ |
|---|
| Romaji | funbetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
分別ふんべつ
funbetsu
sự suy xét chín chắn, óc phán đoán khôn ngoan
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự suy xét chín chắn, óc phán đoán khôn ngoandiscretion; prudence; good sense