Từ vựng
分かれ目 (わかれめ, wakareme) nghĩa là gì?
分かれ目 (わかれめ, wakareme) trong tiếng Nhật nghĩa là chỗ rẽ, ngã ba, điểm phân nhánh; thời điểm quyết định, bước ngoặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わかれめ |
|---|
| Romaji | wakareme |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
分かれ目わかれめ
wakareme
chỗ rẽ, ngã ba, điểm phân nhánh; thời điểm quyết định, bước ngoặt
- 1danh từ chỗ rẽ, ngã ba, điểm phân nhánhfork; junction; parting of the ways
- 2danh từ thời điểm quyết định, bước ngoặtturning point
Còn viết: 分れ目、別れ目