Từ vựng
出鱈目 (でたらめ, detarame) nghĩa là gì?
出鱈目 (でたらめ, detarame) trong tiếng Nhật nghĩa là lời nói nhảm nhí, chuyện bịa đặt vô căn cứ; tùy tiện, bừa bãi.
| Cách đọc | でたらめ |
|---|---|
| Romaji | detarame |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
出鱈目でたらめ
detarame
lời nói nhảm nhí, chuyện bịa đặt vô căn cứ; tùy tiện, bừa bãi
- 1danh từ · tính từ -na lời nói nhảm nhí, chuyện bịa đặt vô căn cứnonsense; irresponsible remark; codswallop
- 2tính từ -na · danh từ tùy tiện, bừa bãi, lung tung, không có trật tựrandom; haphazard; unsystematic